cảm nghĩ

cảm nghĩ

Sau chuyến đi, mỗi người đều có những cảm nghĩ riêng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Suy nghĩ cảm xúc phát sinh trong lòng: Chỉ những ý nghĩ tình cảm nảy sinh từ sự tiếp xúc, trải nghiệm hoặc quan sát một sự việc, hiện tượng nào đó.
    • Ấn tượng cảm nhận cá nhân: Thường dùng để chỉ nhận thức, đánh giá mang tính chủ quan về một đối tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau chuyến đi, mỗi người đều những cảm nghĩ riêng. (Sau chuyến đi, mỗi người đều những suy nghĩ cảm xúc riêng.)
    • Tôi muốn biết cảm nghĩ của bạn về bộ phim này. (Tôi muốn biết ấn tượng ý kiến của bạn về bộ phim này.)
    • Anh ấy ghi lại những cảm nghĩ chân thành trong nhật ký. (Anh ấy ghi lại những suy tình cảm chân thành trong nhật ký.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bày tỏ cảm nghĩ": Nói ra, thể hiện những suy nghĩ tình cảm của mình.

    • Trong buổi gặp mặt, ấy đã thẳng thắn bày tỏ cảm nghĩ của mình. (Trong buổi gặp mặt, ấy đã thẳng thắn nói ra những suy nghĩ tình cảm của mình.)
  • "Cảm nghĩ sâu sắc": Những suy , tình cảm thấm thía, chiều sâu.

    • Bài viết thể hiện những cảm nghĩ sâu sắc về tình mẫu tử. (Bài viết thể hiện những suy thấm thía về tình mẹ con.)
Biến thể từ gần giống
  • Cảm nhận (danh từ/động từ): Nhấn mạnh khía cạnh tiếp thu, thấu hiểu bằng giác quan hoặc tâm hồn.

    • ấy cảm nhận tinh tế về nghệ thuật. ( ấy sự thấu hiểu tinh tế về nghệ thuật.)
  • Cảm tưởng (danh từ): Cảm xúc ấn tượng ban đầu, thường dùng trong văn chương hoặc lối nói trang trọng.

    • Xin ghi lại đôi dòng cảm tưởng sau buổi lễ. (Xin ghi lại đôi dòng cảm xúc sau buổi lễ.)
  • Ấn tượng (danh từ): Nhấn mạnh cái đọng lại mạnh mẽ trong tâm trí sau khi tiếp xúc.

    • Chuyến đi để lại trong tôi một ấn tượng khó phai. (Chuyến đi để lại trong tôi một dấu ấn khó quên.)
Từ đồng nghĩa
  • Suy cảm: (Từ Hán Việt, trang trọng) Suy nghĩ cảm xúc.
  • Tâm tư: Những điều suy nghĩ, cảm xúc chất chứa trong lòng.
Các cụm từ liên quan
  • Chia sẻ cảm nghĩ: Trao đổi, nói ra những suy nghĩ tình cảm của mình với người khác.

    • Chúng tôi thường chia sẻ cảm nghĩ với nhau về công việc. (Chúng tôi thường trao đổi những suy nghĩ tình cảm với nhau về công việc.)
  • Thay đổi cảm nghĩ: Thay đổi suy nghĩ, tình cảm về một điều đó.

    • Sau khi nghe giải thích, tôi đã thay đổi cảm nghĩ về anh ta. (Sau khi nghe giải thích, tôi đã thay đổi suy nghĩ về anh ta.)
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan
  • "Lòng đầy cảm nghĩ": (Cách diễn đạt văn chương) Chỉ tâm trạng chất chứa nhiều suy , tình cảm.
    • Đứng trước cảnh người xưa, lòng đầy cảm nghĩ. (Đứng trước cảnh người xưa, trong lòng dâng trào bao suy .)

Từ chứa "cảm nghĩ"